benthamite
giọng máy của trình duyệt
benthamite nghĩa là người vị lợi.
Nghĩa của benthamite
Danh từ
- Người vị lợi.
Dạng từ của benthamite
| So sánh hơn | more Benthamite |
| So sánh nhất | most Benthamite |
| Số nhiều | Benthamites |
Câu hỏi thường gặp
benthamite nghĩa là gì?
benthamite (danh từ) nghĩa là người vị lợi.