TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

best-fit method

US/ˈbɛst.ˈfɪt ˈmɛ.θəd/ giọng máy của trình duyệt

best-fit method nghĩa là Phương pháp lắp vừa nhất.

Nghĩa của best-fit method

Danh từ

  1. Tech Phương pháp lắp vừa nhất.

Câu hỏi thường gặp

best-fit method nghĩa là gì?

best-fit method (danh từ) nghĩa là Phương pháp lắp vừa nhất.

best-fit method phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của best-fit method: giọng Mỹ (US) /ˈbɛst.ˈfɪt ˈmɛ.θəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.