bilobate
giọng máy của trình duyệt
bilobate nghĩa là có hai thuỳ.
Nghĩa của bilobate
Tính từ
- Có hai thuỳ.
Dạng từ của bilobate
| Số nhiều | bilobates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bilobate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bilobate nghĩa là gì?
bilobate (tính từ) nghĩa là có hai thuỳ.