bionic
UK/ˈbɪˌɒn.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
bionic nghĩa là kỹ thuật sinh học.
Nghĩa của bionic
Tính từ
- Có những bộ phận được điều khiển bằng điện tử.
Danh từ
- Kỹ thuật sinh học.
Dạng từ của bionic
| So sánh hơn | more bionic |
| So sánh nhất | most bionic |
Câu hỏi thường gặp
bionic nghĩa là gì?
bionic (tính từ, danh từ) nghĩa là kỹ thuật sinh học.
bionic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bionic: giọng Anh (UK) /ˈbɪˌɒn.ɪk/.