TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bionic

UK/ˈbɪˌɒn.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

bionic nghĩa là kỹ thuật sinh học.

Nghĩa của bionic

Tính từ

  1. Có những bộ phận được điều khiển bằng điện tử.

Danh từ

  1. Kỹ thuật sinh học.

Dạng từ của bionic

So sánh hơnmore bionic
So sánh nhấtmost bionic

Câu hỏi thường gặp

bionic nghĩa là gì?

bionic (tính từ, danh từ) nghĩa là kỹ thuật sinh học.

bionic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bionic: giọng Anh (UK) /ˈbɪˌɒn.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.