blackboard
UK/ˈblækbɔːd/
US/ˈblækbɔɹd/
giọng máy của trình duyệt
blackboard nghĩa là bảng đen.
Nghĩa của blackboard
Danh từ
- Bảng đen.
Dạng từ của blackboard
| Số nhiều | blackboards |
| Ngôi thứ ba số ít | blackboards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blackboarding |
| Quá khứ phân từ | blackboarded |
| Quá khứ | blackboarded |
Câu ví dụ với blackboard
- The blackboard is behind the professor. Bảng đen ở phía sau giáo sư.
- The teacher wrote the answer with chalk on the blackboard. Giáo viên đã viết đáp án bằng phấn lên bảng đen.
- I had broken my glasses, so that I couldn't see the blackboard. Tôi đã làm vỡ kính rồi, vì thế tôi không thể thấy được bảng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
blackboard nghĩa là gì?
blackboard (danh từ) nghĩa là bảng đen.
blackboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blackboard: giọng Anh (UK) /ˈblækbɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈblækbɔɹd/.