TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blackboard

UK/ˈblækbɔːd/ US/ˈblækbɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

blackboard nghĩa là bảng đen.

Nghĩa của blackboard

Danh từ

  1. Bảng đen.

Dạng từ của blackboard

Số nhiềublackboards
Ngôi thứ ba số ítblackboards
Hiện tại phân từ (-ing)blackboarding
Quá khứ phân từblackboarded
Quá khứblackboarded

Câu ví dụ với blackboard

  • The blackboard is behind the professor. Bảng đen ở phía sau giáo sư.
  • The teacher wrote the answer with chalk on the blackboard. Giáo viên đã viết đáp án bằng phấn lên bảng đen.
  • I had broken my glasses, so that I couldn't see the blackboard. Tôi đã làm vỡ kính rồi, vì thế tôi không thể thấy được bảng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

blackboard nghĩa là gì?

blackboard (danh từ) nghĩa là bảng đen.

blackboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blackboard: giọng Anh (UK) /ˈblækbɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈblækbɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.