bloodless
US/ˈbləd.ləs/
giọng máy của trình duyệt
bloodless nghĩa là không có máu, tái nhợt, không đổ máu.
Nghĩa của bloodless
Tính từ
- Không có máu; tái nhợt.
- Không đổ máu.
- a bloodless victorychiến thắng không đổ máu, chiến thắng không ai phải hy sinh cả
- Lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm.
- Không có sinh khí, uể oải, lờ phờ.
Dạng từ của bloodless
| So sánh hơn | more bloodless |
| So sánh nhất | most bloodless |
Họ từ của bloodless
Câu hỏi thường gặp
bloodless nghĩa là gì?
bloodless (tính từ) nghĩa là không có máu, tái nhợt, không đổ máu.
bloodless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bloodless: giọng Mỹ (US) /ˈbləd.ləs/.