TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bloodless

US/ˈbləd.ləs/ giọng máy của trình duyệt

bloodless nghĩa là không có máu, tái nhợt, không đổ máu.

Nghĩa của bloodless

Tính từ

  1. Không có máu; tái nhợt.
  2. Không đổ máu.
    • a bloodless victorychiến thắng không đổ máu, chiến thắng không ai phải hy sinh cả
  3. Lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm.
  4. Không có sinh khí, uể oải, lờ phờ.

Dạng từ của bloodless

So sánh hơnmore bloodless
So sánh nhấtmost bloodless

Họ từ của bloodless

Câu hỏi thường gặp

bloodless nghĩa là gì?

bloodless (tính từ) nghĩa là không có máu, tái nhợt, không đổ máu.

bloodless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bloodless: giọng Mỹ (US) /ˈbləd.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.