bloodshot
giọng máy của trình duyệt
bloodshot nghĩa là đỏ ngầu.
Nghĩa của bloodshot
Tính từ
- Đỏ ngầu (mắt).
Dạng từ của bloodshot
| So sánh hơn | more bloodshot |
| So sánh nhất | most bloodshot |
Cụm từ, thành ngữ với bloodshot
- to see thing bloodhot — Thấy dấu vết của sự đổ máu ở cái gì; Thấy cái gì kích thích ý muốn giết chóc.
Câu hỏi thường gặp
bloodshot nghĩa là gì?
bloodshot (tính từ) nghĩa là đỏ ngầu.