TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bloodshot

giọng máy của trình duyệt

bloodshot nghĩa là đỏ ngầu.

Nghĩa của bloodshot

Tính từ

  1. Đỏ ngầu (mắt).

Dạng từ của bloodshot

So sánh hơnmore bloodshot
So sánh nhấtmost bloodshot

Cụm từ, thành ngữ với bloodshot

  • to see thing bloodhot — Thấy dấu vết của sự đổ máu ở cái gì; Thấy cái gì kích thích ý muốn giết chóc.

Câu hỏi thường gặp

bloodshot nghĩa là gì?

bloodshot (tính từ) nghĩa là đỏ ngầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.