blowhole
UK/ˈbləʊhəʊl/
US/ˈbləʊhəʊl/
giọng máy của trình duyệt
blowhole nghĩa là lỗ phun nước, ống thông hơi.
Nghĩa của blowhole
Danh từ
- Lỗ phun nước (cá voi).
- Ống thông hơi (đường hầm).
- Bọt (thuỷ tinh); chỗ rỗ (kim loại).
Dạng từ của blowhole
| Số nhiều | blowholes |
| Ngôi thứ ba số ít | blowholes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blowholing |
| Quá khứ phân từ | blowholed |
| Quá khứ | blowholed |
Câu hỏi thường gặp
blowhole nghĩa là gì?
blowhole (danh từ) nghĩa là lỗ phun nước, ống thông hơi.
blowhole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blowhole: giọng Anh (UK) /ˈbləʊhəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈbləʊhəʊl/.