TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bohemian

UK/bəʊ̯ˈhiː.miː.ən/ US/boʊˈhimi.ən/ giọng máy của trình duyệt

bohemian nghĩa là tự do phóng túng.

Nghĩa của bohemian

Tính từ

  1. Thuộc Bô-hem.
  2. Không chịu theo khuôn phép xã hội, tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức).

Danh từ

  1. Người Bô-hem.
  2. Người không chịu theo khuôn phép xã hội, người tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức).

Dạng từ của bohemian

Số nhiềubohemians
So sánh hơnmore bohemian
So sánh nhấtmost bohemian

Họ từ của bohemian

Câu hỏi thường gặp

bohemian nghĩa là gì?

bohemian (tính từ, danh từ) nghĩa là tự do phóng túng.

bohemian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bohemian: giọng Anh (UK) /bəʊ̯ˈhiː.miː.ən/, giọng Mỹ (US) /boʊˈhimi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.