TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bolide

US/ˈboʊ.laɪd/ giọng máy của trình duyệt

bolide nghĩa là sao băng, đạn lửa.

Nghĩa của bolide

Danh từ

  1. Sao băng.
  2. Đạn lửa.

Dạng từ của bolide

Số nhiềubolides

Câu hỏi thường gặp

bolide nghĩa là gì?

bolide (danh từ) nghĩa là sao băng, đạn lửa.

bolide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bolide: giọng Mỹ (US) /ˈboʊ.laɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.