TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bountied

US/ˈbɑʊn.tid/ giọng máy của trình duyệt

bountied nghĩa là Được sự giúp đỡ hào phóng.

Nghĩa của bountied

Tính từ

  1. Được sự giúp đỡ hào phóng.

Câu hỏi thường gặp

bountied nghĩa là gì?

bountied (tính từ) nghĩa là Được sự giúp đỡ hào phóng.

bountied phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bountied: giọng Mỹ (US) /ˈbɑʊn.tid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.