brachylogy
UK/bɹæˈkɪl.ə.d͡ʒi/
US/bɹæˈkɪl.ə.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
brachylogy nghĩa là tính khúc chiết, tính cô đông lại.
Nghĩa của brachylogy
Danh từ
- Tính khúc chiết, tính cô đông lại (của lời nói).
- Lời diễn đạt khúc chiết.
- Sự sai sót trong lời nói vì quá cô đọng.
Dạng từ của brachylogy
| Số nhiều | brachylogies |
Họ từ của brachylogy
Câu hỏi thường gặp
brachylogy nghĩa là gì?
brachylogy (danh từ) nghĩa là tính khúc chiết, tính cô đông lại.
brachylogy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brachylogy: giọng Anh (UK) /bɹæˈkɪl.ə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /bɹæˈkɪl.ə.d͡ʒi/.