TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brachylogy

UK/bɹæˈkɪl.ə.d͡ʒi/ US/bɹæˈkɪl.ə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

brachylogy nghĩa là tính khúc chiết, tính cô đông lại.

Nghĩa của brachylogy

Danh từ

  1. Tính khúc chiết, tính cô đông lại (của lời nói).
  2. Lời diễn đạt khúc chiết.
  3. Sự sai sót trong lời nói vì quá cô đọng.

Dạng từ của brachylogy

Số nhiềubrachylogies

Họ từ của brachylogy

Câu hỏi thường gặp

brachylogy nghĩa là gì?

brachylogy (danh từ) nghĩa là tính khúc chiết, tính cô đông lại.

brachylogy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brachylogy: giọng Anh (UK) /bɹæˈkɪl.ə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /bɹæˈkɪl.ə.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.