TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bracing

UK/ˈbɹeɪsɪŋ/ US/ˈbɹeɪsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

bracing nghĩa là làm cường tráng, làm khoẻ mạnh.

Nghĩa của bracing

Tính từ

  1. Làm cường tráng, làm khoẻ mạnh.
    • bracing airkhông khí làm khoẻ người

Dạng từ của bracing

So sánh hơnmore bracing
So sánh nhấtmost bracing
Số nhiềubracings

Câu hỏi thường gặp

bracing nghĩa là gì?

bracing (tính từ) nghĩa là làm cường tráng, làm khoẻ mạnh.

bracing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bracing: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.