bracing
UK/ˈbɹeɪsɪŋ/
US/ˈbɹeɪsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bracing nghĩa là làm cường tráng, làm khoẻ mạnh.
Nghĩa của bracing
Tính từ
- Làm cường tráng, làm khoẻ mạnh.
- bracing airkhông khí làm khoẻ người
Dạng từ của bracing
| So sánh hơn | more bracing |
| So sánh nhất | most bracing |
| Số nhiều | bracings |
Câu hỏi thường gặp
bracing nghĩa là gì?
bracing (tính từ) nghĩa là làm cường tráng, làm khoẻ mạnh.
bracing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bracing: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪsɪŋ/.