TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brahman

giọng máy của trình duyệt

brahman nghĩa là người bà la môn, nhà trí thức lớn.

Nghĩa của brahman

Danh từ

  1. Tôn giáo Người Bà la môn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh.

Dạng từ của brahman

Số nhiềuBrahmans

Câu hỏi thường gặp

brahman nghĩa là gì?

brahman (danh từ) nghĩa là người bà la môn, nhà trí thức lớn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.