TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breakthrough

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹeɪk.θɹuː/ US/ˈbɹeɪk.θɹu/ giọng máy của trình duyệt

breakthrough nghĩa là bước đột phá.

Nghĩa của breakthrough

Danh từ

  1. Quân sự Sự chọc thủng phòng tuyến.
  2. Bước đột phá

Dạng từ của breakthrough

Số nhiềubreakthroughs

Câu hỏi thường gặp

breakthrough nghĩa là gì?

breakthrough (danh từ) nghĩa là bước đột phá.

breakthrough phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breakthrough: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪk.θɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪk.θɹu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.