breakthrough
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹeɪk.θɹuː/
US/ˈbɹeɪk.θɹu/
giọng máy của trình duyệt
breakthrough nghĩa là bước đột phá.
Nghĩa của breakthrough
Danh từ
- Quân sự Sự chọc thủng phòng tuyến.
- Bước đột phá
Dạng từ của breakthrough
| Số nhiều | breakthroughs |
Câu hỏi thường gặp
breakthrough nghĩa là gì?
breakthrough (danh từ) nghĩa là bước đột phá.
breakthrough phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breakthrough: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪk.θɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪk.θɹu/.