bridge the gap
giọng máy của trình duyệt
bridge the gap nghĩa là nối lại quan hệ.
Nghĩa của bridge the gap
Cụm động từ
- Lấp cái hố ngăn cách; nối lại quan hệ.
Dạng từ của bridge the gap
| Ngôi thứ ba số ít | bridges the gap |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bridging the gap |
| Quá khứ phân từ | bridged the gap |
| Quá khứ | bridged the gap |
Câu hỏi thường gặp
bridge the gap nghĩa là gì?
bridge the gap (cụm động từ) nghĩa là nối lại quan hệ.