TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bridge the gap

giọng máy của trình duyệt

bridge the gap nghĩa là nối lại quan hệ.

Nghĩa của bridge the gap

Cụm động từ

  1. Lấp cái hố ngăn cách; nối lại quan hệ.

Dạng từ của bridge the gap

Ngôi thứ ba số ítbridges the gap
Hiện tại phân từ (-ing)bridging the gap
Quá khứ phân từbridged the gap
Quá khứbridged the gap

Câu hỏi thường gặp

bridge the gap nghĩa là gì?

bridge the gap (cụm động từ) nghĩa là nối lại quan hệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.