bring to
giọng máy của trình duyệt
bring to nghĩa là dẫn đến, đưa đến, dừng lại, đỗ lại.
Nghĩa của bring to
Cụm động từ
- Dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho.
- to bring to termsđưa đến chỗ thoả thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiện
- to bring to lightđưa ra ánh sáng; khám phá
- to bring to passlàm cho xảy ra
- to bring to an endkết thúc, chấm dứt
- (Hàng hải) Dừng lại, đỗ lại.
Dạng từ của bring to
| Ngôi thứ ba số ít | brings to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bringing to |
| Quá khứ phân từ | brought to |
| Quá khứ | brought to |
Câu ví dụ với bring to
- This program was brought to you by the sponsors here displayed. Chương trình này do những đơn vị sau đây tài trợ phát sóng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bring to nghĩa là gì?
bring to (cụm động từ) nghĩa là dẫn đến, đưa đến, dừng lại, đỗ lại.