TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bring to

giọng máy của trình duyệt

bring to nghĩa là dẫn đến, đưa đến, dừng lại, đỗ lại.

Nghĩa của bring to

Cụm động từ

  1. Dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho.
    • to bring to termsđưa đến chỗ thoả thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiện
    • to bring to lightđưa ra ánh sáng; khám phá
    • to bring to passlàm cho xảy ra
    • to bring to an endkết thúc, chấm dứt
  2. (Hàng hải) Dừng lại, đỗ lại.

Dạng từ của bring to

Ngôi thứ ba số ítbrings to
Hiện tại phân từ (-ing)bringing to
Quá khứ phân từbrought to
Quá khứbrought to

Câu ví dụ với bring to

  • This program was brought to you by the sponsors here displayed. Chương trình này do những đơn vị sau đây tài trợ phát sóng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bring to nghĩa là gì?

bring to (cụm động từ) nghĩa là dẫn đến, đưa đến, dừng lại, đỗ lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.