bring together
giọng máy của trình duyệt
bring together nghĩa là gom lại, nhóm lại, kết thân.
Nghĩa của bring together
Cụm động từ
- Gom lại; nhóm lại, họp lại.
- Kết thân (hai người với nhau).
Dạng từ của bring together
| Ngôi thứ ba số ít | brings together |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bringing together |
| Quá khứ phân từ | brought together |
| Quá khứ | brought together |
Câu hỏi thường gặp
bring together nghĩa là gì?
bring together (cụm động từ) nghĩa là gom lại, nhóm lại, kết thân.