TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bring together

giọng máy của trình duyệt

bring together nghĩa là gom lại, nhóm lại, kết thân.

Nghĩa của bring together

Cụm động từ

  1. Gom lại; nhóm lại, họp lại.
  2. Kết thân (hai người với nhau).

Dạng từ của bring together

Ngôi thứ ba số ítbrings together
Hiện tại phân từ (-ing)bringing together
Quá khứ phân từbrought together
Quá khứbrought together

Câu hỏi thường gặp

bring together nghĩa là gì?

bring together (cụm động từ) nghĩa là gom lại, nhóm lại, kết thân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.