brocade
US/broʊˈkeɪd/
giọng máy của trình duyệt
brocade nghĩa là gấm thêu kim tuyến, vải thêu kim tuyến, thêu kim tuyến, thổ cẩm.
Nghĩa của brocade
Danh từ
- Gấm thêu kim tuyến, vải thêu kim tuyến.
Ngoại động từ
- Thêu kim tuyến.
Dạng từ của brocade
| Số nhiều | brocades |
| Ngôi thứ ba số ít | brocades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brocading |
| Quá khứ phân từ | brocaded |
| Quá khứ | brocaded |
Câu hỏi thường gặp
brocade nghĩa là gì?
brocade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gấm thêu kim tuyến, vải thêu kim tuyến, thêu kim tuyến, thổ cẩm.
brocade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brocade: giọng Mỹ (US) /broʊˈkeɪd/.