TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brocade

US/broʊˈkeɪd/ giọng máy của trình duyệt

brocade nghĩa là gấm thêu kim tuyến, vải thêu kim tuyến, thêu kim tuyến, thổ cẩm.

Nghĩa của brocade

Danh từ

  1. Gấm thêu kim tuyến, vải thêu kim tuyến.

Ngoại động từ

  1. Thêu kim tuyến.

Dạng từ của brocade

Số nhiềubrocades
Ngôi thứ ba số ítbrocades
Hiện tại phân từ (-ing)brocading
Quá khứ phân từbrocaded
Quá khứbrocaded

Câu hỏi thường gặp

brocade nghĩa là gì?

brocade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gấm thêu kim tuyến, vải thêu kim tuyến, thêu kim tuyến, thổ cẩm.

brocade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brocade: giọng Mỹ (US) /broʊˈkeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.