TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bronchial

US/ˈbɹɑːn.ki.əl/ giọng máy của trình duyệt

bronchial nghĩa là cuống phổi.

Nghĩa của bronchial

Tính từ

  1. Thuộc Cuống phổi.

Câu hỏi thường gặp

bronchial nghĩa là gì?

bronchial (tính từ) nghĩa là cuống phổi.

bronchial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bronchial: giọng Mỹ (US) /ˈbɹɑːn.ki.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.