TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bronchocele

giọng máy của trình duyệt

bronchocele nghĩa là bướu giáp, bướu cổ.

Nghĩa của bronchocele

Danh từ

  1. Y học Bướu giáp, bướu cổ.

Dạng từ của bronchocele

Số nhiềubronchoceles

Câu hỏi thường gặp

bronchocele nghĩa là gì?

bronchocele (danh từ) nghĩa là bướu giáp, bướu cổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.