TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bros.

UK/ˈbɹʌðə(ɹ)z/ US/ˈbɹʌðə(ɹ)z/ giọng máy của trình duyệt

bros. nghĩa là Của brothers (thường) dùng ở tên các hãng buôn.

Nghĩa của bros.

Danh từ

  1. Viết tắt Của brothers (thường) dùng ở tên các hãng buôn.

Câu hỏi thường gặp

bros. nghĩa là gì?

bros. (danh từ) nghĩa là Của brothers (thường) dùng ở tên các hãng buôn.

bros. phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bros.: giọng Anh (UK) /ˈbɹʌðə(ɹ)z/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹʌðə(ɹ)z/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.