brunch
UK/bɹʌnt͡ʃ/
US/bɹʌnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
brunch nghĩa là bữa nửa buổi.
Nghĩa của brunch
Danh từ
- Từ lóng Bữa nửa buổi (bữa sáng và bữa ăn trưa gộp làm một).
Dạng từ của brunch
| Số nhiều | brunches |
| Ngôi thứ ba số ít | brunches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brunching |
| Quá khứ phân từ | brunched |
| Quá khứ | brunched |
Câu hỏi thường gặp
brunch nghĩa là gì?
brunch (danh từ) nghĩa là bữa nửa buổi.
brunch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brunch: giọng Anh (UK) /bɹʌnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /bɹʌnt͡ʃ/.