TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brunch

UK/bɹʌnt͡ʃ/ US/bɹʌnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

brunch nghĩa là bữa nửa buổi.

Nghĩa của brunch

Danh từ

  1. Từ lóng Bữa nửa buổi (bữa sáng và bữa ăn trưa gộp làm một).

Dạng từ của brunch

Số nhiềubrunches
Ngôi thứ ba số ítbrunches
Hiện tại phân từ (-ing)brunching
Quá khứ phân từbrunched
Quá khứbrunched

Câu hỏi thường gặp

brunch nghĩa là gì?

brunch (danh từ) nghĩa là bữa nửa buổi.

brunch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brunch: giọng Anh (UK) /bɹʌnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /bɹʌnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.