brush over
giọng máy của trình duyệt
brush over nghĩa là chải, phủi bằng bàn chải, quét lên.
Nghĩa của brush over
Cụm động từ
- Chải, phủi (bụi) bằng bàn chải.
- Quét (vôi, sơn...) lên.
- Chạm nhẹ phải, lướt phải.
Dạng từ của brush over
| Ngôi thứ ba số ít | brushes over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brushing over |
| Quá khứ phân từ | brushed over |
| Quá khứ | brushed over |
Câu hỏi thường gặp
brush over nghĩa là gì?
brush over (cụm động từ) nghĩa là chải, phủi bằng bàn chải, quét lên.