TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brush over

giọng máy của trình duyệt

brush over nghĩa là chải, phủi bằng bàn chải, quét lên.

Nghĩa của brush over

Cụm động từ

  1. Chải, phủi (bụi) bằng bàn chải.
  2. Quét (vôi, sơn...) lên.
  3. Chạm nhẹ phải, lướt phải.

Dạng từ của brush over

Ngôi thứ ba số ítbrushes over
Hiện tại phân từ (-ing)brushing over
Quá khứ phân từbrushed over
Quá khứbrushed over

Câu hỏi thường gặp

brush over nghĩa là gì?

brush over (cụm động từ) nghĩa là chải, phủi bằng bàn chải, quét lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.