brush-up
giọng máy của trình duyệt
brush-up nghĩa là Việc làm cho trí nhớ được nhạy bén.
Nghĩa của brush-up
Danh từ
- Việc làm cho trí nhớ được nhạy bén.
Dạng từ của brush-up
| Ngôi thứ ba số ít | brushes up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brushing up |
| Quá khứ phân từ | brushed up |
| Quá khứ | brushed up |
| Số nhiều | brush-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brush-up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
brush-up nghĩa là gì?
brush-up (danh từ) nghĩa là Việc làm cho trí nhớ được nhạy bén.