TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brush-up

giọng máy của trình duyệt

brush-up nghĩa là Việc làm cho trí nhớ được nhạy bén.

Nghĩa của brush-up

Danh từ

  1. Việc làm cho trí nhớ được nhạy bén.

Dạng từ của brush-up

Ngôi thứ ba số ítbrushes up
Hiện tại phân từ (-ing)brushing up
Quá khứ phân từbrushed up
Quá khứbrushed up
Số nhiềubrush-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brush-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brush-up nghĩa là gì?

brush-up (danh từ) nghĩa là Việc làm cho trí nhớ được nhạy bén.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.