TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brutify

UK/ˈbɹuːtɪfaɪ/ US/ˈbɹuːtɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

brutify nghĩa là làm cho đần độn, làm cho u mê.

Nghĩa của brutify

Ngoại động từ

  1. Làm cho đần độn, làm cho u mê.

Dạng từ của brutify

Ngôi thứ ba số ítbrutifies
Hiện tại phân từ (-ing)brutifying
Quá khứ phân từbrutified
Quá khứbrutified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brutify

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brutify nghĩa là gì?

brutify (ngoại động từ) nghĩa là làm cho đần độn, làm cho u mê.

brutify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brutify: giọng Anh (UK) /ˈbɹuːtɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹuːtɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.