brutify
UK/ˈbɹuːtɪfaɪ/
US/ˈbɹuːtɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
brutify nghĩa là làm cho đần độn, làm cho u mê.
Nghĩa của brutify
Ngoại động từ
- Làm cho đần độn, làm cho u mê.
Dạng từ của brutify
| Ngôi thứ ba số ít | brutifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brutifying |
| Quá khứ phân từ | brutified |
| Quá khứ | brutified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brutify
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
brutify nghĩa là gì?
brutify (ngoại động từ) nghĩa là làm cho đần độn, làm cho u mê.
brutify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brutify: giọng Anh (UK) /ˈbɹuːtɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹuːtɪfaɪ/.