TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bruxism

UK/ˈbɹʌksɪz(ə)m/ US/ˈbɹʌksɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

bruxism nghĩa là Thói nghiến răng lúc ngủ.

Nghĩa của bruxism

Danh từ

  1. Thói nghiến răng lúc ngủ.

Dạng từ của bruxism

Số nhiềubruxisms

Câu hỏi thường gặp

bruxism nghĩa là gì?

bruxism (danh từ) nghĩa là Thói nghiến răng lúc ngủ.

bruxism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bruxism: giọng Anh (UK) /ˈbɹʌksɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹʌksɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.