buckshot
US/ˈbək.ˌʃɑːt/
giọng máy của trình duyệt
buckshot nghĩa là Đạn chì dùng để bắn thú to.
Nghĩa của buckshot
Danh từ
- Đạn chì dùng để bắn thú to.
Dạng từ của buckshot
| Số nhiều | buckshots |
Câu hỏi thường gặp
buckshot nghĩa là gì?
buckshot (danh từ) nghĩa là Đạn chì dùng để bắn thú to.
buckshot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buckshot: giọng Mỹ (US) /ˈbək.ˌʃɑːt/.