TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

build into

UK/bɪldˈɪn.tuː/ US/bɪldˈɪn.tu/ giọng máy của trình duyệt

build into nghĩa là xây gắn vào, gắn vào.

Nghĩa của build into

Cụm động từ

  1. Xây gắn vào, gắn vào (tường).

Dạng từ của build into

Ngôi thứ ba số ítbuilds into
Hiện tại phân từ (-ing)building into
Quá khứ phân từbuilt into
Quá khứbuilt into

Câu hỏi thường gặp

build into nghĩa là gì?

build into (cụm động từ) nghĩa là xây gắn vào, gắn vào.

build into phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của build into: giọng Anh (UK) /bɪldˈɪn.tuː/, giọng Mỹ (US) /bɪldˈɪn.tu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.