bureaucratic
UK/ˌbjʊəɹəˈkɹætɪk/
US/ˌbjʊɹəˈkɹætɪk/
giọng máy của trình duyệt
bureaucratic nghĩa là quan lại, công chức, quan liêu.
Nghĩa của bureaucratic
Tính từ
- Thuộc Quan lại, (thuộc) công chức.
- Quan liêu.
Dạng từ của bureaucratic
| So sánh hơn | more bureaucratic |
| So sánh nhất | most bureaucratic |
Cụm từ, thành ngữ với bureaucratic
- bureaucratic centralism — Tập trung quan liêu.
Câu hỏi thường gặp
bureaucratic nghĩa là gì?
bureaucratic (tính từ) nghĩa là quan lại, công chức, quan liêu.
bureaucratic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bureaucratic: giọng Anh (UK) /ˌbjʊəɹəˈkɹætɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌbjʊɹəˈkɹætɪk/.