TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burglarize

UK/ˈbɜː(ɹ)ɡləɹaɪz/ US/ˈbɜː(ɹ)ɡləɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

burglarize nghĩa là ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.

Nghĩa của burglarize

Ngoại động từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.

Dạng từ của burglarize

Ngôi thứ ba số ítburglarizes
Hiện tại phân từ (-ing)burglarizing
Quá khứ phân từburglarized
Quá khứburglarized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burglarize

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ burglarize

Từ burglar và -ize (1871).

Câu hỏi thường gặp

burglarize nghĩa là gì?

burglarize (ngoại động từ) nghĩa là ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.

burglarize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burglarize: giọng Anh (UK) /ˈbɜː(ɹ)ɡləɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈbɜː(ɹ)ɡləɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.