TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buss

UK/bʌs/ US/bʌs/ giọng máy của trình duyệt

buss nghĩa là cai hôn, hôn.

Nghĩa của buss

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Cai hôn.

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Hôn.

Dạng từ của buss

Số nhiềubusses
Ngôi thứ ba số ítbusses
Hiện tại phân từ (-ing)bussing
Quá khứ phân từbussed
Quá khứbussed

Câu hỏi thường gặp

buss nghĩa là gì?

buss (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cai hôn, hôn.

buss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buss: giọng Anh (UK) /bʌs/, giọng Mỹ (US) /bʌs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.