buss
UK/bʌs/
US/bʌs/
giọng máy của trình duyệt
buss nghĩa là cai hôn, hôn.
Nghĩa của buss
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Cai hôn.
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Hôn.
Dạng từ của buss
| Số nhiều | busses |
| Ngôi thứ ba số ít | busses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bussing |
| Quá khứ phân từ | bussed |
| Quá khứ | bussed |
Câu hỏi thường gặp
buss nghĩa là gì?
buss (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cai hôn, hôn.
buss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buss: giọng Anh (UK) /bʌs/, giọng Mỹ (US) /bʌs/.