TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

by heart

UK/baɪ ˈhɑːt/ US/baɪ ˈhɑɹt/ giọng máy của trình duyệt

by heart nghĩa là nhập tâm.

Nghĩa của by heart

Cụm giới từ

  1. Thuộc lòng, nhập tâm.
    • to learn by hearthọc thuộc lòng
    • to have something by heartnhớ nhập tâm cái gì

Câu ví dụ với by heart

  • The students learned many poems by heart. Các sinh viên đã học thuộc lòng rất nhiều bài thơ.
  • The students learned this poem by heart. Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này.
  • We all learned the poem by heart. Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này.
  • I must learn this poem by heart. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này.
  • We have to learn the whole poem by heart. Chúng tôi phải học thuộc lòng cả bài thơ đó.
  • Our teacher had us learn the poem by heart. Cô giáo bảo chúng tôi học thuộc lòng bài thơ.
  • Her repertoire on the piano is not very large, but she has learned every piece by heart. Vốn bản nhạc piano của cô ấy không nhiều lắm, nhưng cố đã học thuộc hết các bài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

by heart nghĩa là gì?

by heart (cụm giới từ) nghĩa là nhập tâm.

by heart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của by heart: giọng Anh (UK) /baɪ ˈhɑːt/, giọng Mỹ (US) /baɪ ˈhɑɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.