TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cà Mau

UK/ˈkɑːmaʊ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkɑːmaʊ/ giọng máy của trình duyệt

Cà Mau nghĩa là cà mau.

Nghĩa của Cà Mau

Danh từ riêng

  1. Cà Mau.

Câu hỏi thường gặp

Cà Mau nghĩa là gì?

Cà Mau (danh từ riêng) nghĩa là cà mau.

Cà Mau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Cà Mau: giọng Anh (UK) /ˈkɑːmaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑːmaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.