TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cable-laid

US/ˈkeɪ.bəl.ˈleɪd/ giọng máy của trình duyệt

cable-laid nghĩa là Làm bằng ba cái dây thừng xoắn lại.

Nghĩa của cable-laid

Tính từ

  1. Làm bằng ba cái dây thừng xoắn lại.

Câu hỏi thường gặp

cable-laid nghĩa là gì?

cable-laid (tính từ) nghĩa là Làm bằng ba cái dây thừng xoắn lại.

cable-laid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cable-laid: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪ.bəl.ˈleɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.