TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caecal

UK/ˈsiːkəl/ US/ˈsiːkəl/ giọng máy của trình duyệt

caecal nghĩa là manh tràng, nhánh cụt.

Nghĩa của caecal

Tính từ

  1. Thuộc ruột thịt; manh tràng; nhánh cụt.

Câu hỏi thường gặp

caecal nghĩa là gì?

caecal (tính từ) nghĩa là manh tràng, nhánh cụt.

caecal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caecal: giọng Anh (UK) /ˈsiːkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.