calif
giọng máy của trình duyệt
calif nghĩa là vua hồi.
Nghĩa của calif
Danh từ
- Vua Hồi, khalip.
Câu hỏi thường gặp
calif nghĩa là gì?
calif (danh từ) nghĩa là vua hồi.
calif nghĩa là vua hồi.
calif (danh từ) nghĩa là vua hồi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.