TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calipee

UK/ˈkælɪpiː/ US/ˈkælɪpiː/ giọng máy của trình duyệt

calipee nghĩa là màng lót yếm.

Nghĩa của calipee

Danh từ

  1. Màng lót yếm (rùa).

Dạng từ của calipee

Số nhiềucalipees

Câu hỏi thường gặp

calipee nghĩa là gì?

calipee (danh từ) nghĩa là màng lót yếm.

calipee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calipee: giọng Anh (UK) /ˈkælɪpiː/, giọng Mỹ (US) /ˈkælɪpiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.