calipee
UK/ˈkælɪpiː/
US/ˈkælɪpiː/
giọng máy của trình duyệt
calipee nghĩa là màng lót yếm.
Nghĩa của calipee
Danh từ
- Màng lót yếm (rùa).
Dạng từ của calipee
| Số nhiều | calipees |
Câu hỏi thường gặp
calipee nghĩa là gì?
calipee (danh từ) nghĩa là màng lót yếm.
calipee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calipee: giọng Anh (UK) /ˈkælɪpiː/, giọng Mỹ (US) /ˈkælɪpiː/.