call back
giọng máy của trình duyệt
call back nghĩa là gọi lại, gọi về.
Nghĩa của call back
Cụm động từ
- Gọi lại, gọi về.
Dạng từ của call back
| Ngôi thứ ba số ít | calls back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calling back |
| Quá khứ phân từ | called back |
| Quá khứ | called back |
Câu ví dụ với call back
- Tom left a message, but Mary didn't call back. Tom đã để lại lời nhắn nhưng Mary vẫn không gọi lại.
- Although he’s on leave, he calls back every day. Mặc dù anh ấy đang nghỉ phép, anh ấy vẫn gọi điện về hỏi thăm mỗi ngày.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
call back nghĩa là gì?
call back (cụm động từ) nghĩa là gọi lại, gọi về.