TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

call back

giọng máy của trình duyệt

call back nghĩa là gọi lại, gọi về.

Nghĩa của call back

Cụm động từ

  1. Gọi lại, gọi về.

Dạng từ của call back

Ngôi thứ ba số ítcalls back
Hiện tại phân từ (-ing)calling back
Quá khứ phân từcalled back
Quá khứcalled back

Câu ví dụ với call back

  • Tom left a message, but Mary didn't call back. Tom đã để lại lời nhắn nhưng Mary vẫn không gọi lại.
  • Although he’s on leave, he calls back every day. Mặc dù anh ấy đang nghỉ phép, anh ấy vẫn gọi điện về hỏi thăm mỗi ngày.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

call back nghĩa là gì?

call back (cụm động từ) nghĩa là gọi lại, gọi về.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.