TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

call forth

giọng máy của trình duyệt

call forth nghĩa là phát huy hết, đem hết, gây ra.

Nghĩa của call forth

Cụm động từ

  1. Phát huy hết, đem hết.
    • to call forth one's energyđem hết nghị lực
    • to call forth one's talentsđem hết tài năng
  2. Gây ra.
    • his behaviour calls forth numerous proteststhái độ của anh ấy gây ra nhiều sự phản đối
  3. Gọi ra ngoài.

Dạng từ của call forth

Ngôi thứ ba số ítcalls forth
Hiện tại phân từ (-ing)calling forth
Quá khứ phân từcalled forth
Quá khứcalled forth

Câu hỏi thường gặp

call forth nghĩa là gì?

call forth (cụm động từ) nghĩa là phát huy hết, đem hết, gây ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.