call forth
giọng máy của trình duyệt
call forth nghĩa là phát huy hết, đem hết, gây ra.
Nghĩa của call forth
Cụm động từ
- Phát huy hết, đem hết.
- to call forth one's energyđem hết nghị lực
- to call forth one's talentsđem hết tài năng
- Gây ra.
- his behaviour calls forth numerous proteststhái độ của anh ấy gây ra nhiều sự phản đối
- Gọi ra ngoài.
Dạng từ của call forth
| Ngôi thứ ba số ít | calls forth |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calling forth |
| Quá khứ phân từ | called forth |
| Quá khứ | called forth |
Câu hỏi thường gặp
call forth nghĩa là gì?
call forth (cụm động từ) nghĩa là phát huy hết, đem hết, gây ra.