TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calumniation

US/kə.ˌləm.ni.ˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

calumniation nghĩa là sự nói xấu, sự vu khống.

Nghĩa của calumniation

Danh từ

  1. Sự nói xấu; sự vu khống.

Dạng từ của calumniation

Số nhiềucalumniations

Câu hỏi thường gặp

calumniation nghĩa là gì?

calumniation (danh từ) nghĩa là sự nói xấu, sự vu khống.

calumniation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calumniation: giọng Mỹ (US) /kə.ˌləm.ni.ˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.