TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camp-chair

US/ˈkæmp.ˈtʃɛr/ giọng máy của trình duyệt

camp-chair nghĩa là ghế xếp, ghế gấp.

Nghĩa của camp-chair

Danh từ

  1. Ghế xếp, ghế gấp.

Câu hỏi thường gặp

camp-chair nghĩa là gì?

camp-chair (danh từ) nghĩa là ghế xếp, ghế gấp.

camp-chair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camp-chair: giọng Mỹ (US) /ˈkæmp.ˈtʃɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.