TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camp-shaft

US/ˈkæmp.ˈʃæft/ giọng máy của trình duyệt

camp-shaft nghĩa là trục phân phối, trục cam.

Nghĩa của camp-shaft

Danh từ

  1. Kỹ thuật Trục phân phối; trục cam.

Câu hỏi thường gặp

camp-shaft nghĩa là gì?

camp-shaft (danh từ) nghĩa là trục phân phối, trục cam.

camp-shaft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camp-shaft: giọng Mỹ (US) /ˈkæmp.ˈʃæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.