camp-shaft
US/ˈkæmp.ˈʃæft/
giọng máy của trình duyệt
camp-shaft nghĩa là trục phân phối, trục cam.
Nghĩa của camp-shaft
Danh từ
- Kỹ thuật Trục phân phối; trục cam.
Câu hỏi thường gặp
camp-shaft nghĩa là gì?
camp-shaft (danh từ) nghĩa là trục phân phối, trục cam.
camp-shaft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camp-shaft: giọng Mỹ (US) /ˈkæmp.ˈʃæft/.