TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cancroid

giọng máy của trình duyệt

cancroid nghĩa là giống con cua, giáp xác họ cua, u dạng ung thư.

Nghĩa của cancroid

Tính từ

  1. Giống con cua.
  2. Y học Dạng ung thư.

Danh từ

  1. Động vật học Giáp xác (thuộc) họ cua.
  2. Y học U dạng ung thư.

Dạng từ của cancroid

So sánh hơnmore cancroid
So sánh nhấtmost cancroid
Số nhiềucancroids

Câu hỏi thường gặp

cancroid nghĩa là gì?

cancroid (tính từ, danh từ) nghĩa là giống con cua, giáp xác họ cua, u dạng ung thư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.