candelabra
US/ˌkæn.də.ˈlɑː.brə/
giọng máy của trình duyệt
candelabra nghĩa là cây đèn nến, chúc đài, cột đèn.
Nghĩa của candelabra
Danh từ
- Cây đèn nến; chúc đài.
- Cột đèn (trước các dinh thự, lâu đài).
Dạng từ của candelabra
| Số nhiều | candelabras |
Câu hỏi thường gặp
candelabra nghĩa là gì?
candelabra (danh từ) nghĩa là cây đèn nến, chúc đài, cột đèn.
candelabra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của candelabra: giọng Mỹ (US) /ˌkæn.də.ˈlɑː.brə/.