TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canescent

UK/kəˈnɛsənt/ giọng máy của trình duyệt

canescent nghĩa là trở nên bạc, trở nên trắng.

Nghĩa của canescent

Tính từ

  1. Trở nên bạc; trở nên trắng.
    • canescent leaveslá trắng xám

Dạng từ của canescent

So sánh hơnmore canescent
So sánh nhấtmost canescent

Câu hỏi thường gặp

canescent nghĩa là gì?

canescent (tính từ) nghĩa là trở nên bạc, trở nên trắng.

canescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canescent: giọng Anh (UK) /kəˈnɛsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.