captiously
US/ˈkæp.ʃəs.li/
giọng máy của trình duyệt
captiously nghĩa là xoi mói, quỷ quyệt.
Nghĩa của captiously
Phó từ
- Xoi mói, quỷ quyệt.
Dạng từ của captiously
| So sánh hơn | more captiously |
| So sánh nhất | most captiously |
Câu hỏi thường gặp
captiously nghĩa là gì?
captiously (phó từ) nghĩa là xoi mói, quỷ quyệt.
captiously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của captiously: giọng Mỹ (US) /ˈkæp.ʃəs.li/.