TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

captiously

US/ˈkæp.ʃəs.li/ giọng máy của trình duyệt

captiously nghĩa là xoi mói, quỷ quyệt.

Nghĩa của captiously

Phó từ

  1. Xoi mói, quỷ quyệt.

Dạng từ của captiously

So sánh hơnmore captiously
So sánh nhấtmost captiously

Câu hỏi thường gặp

captiously nghĩa là gì?

captiously (phó từ) nghĩa là xoi mói, quỷ quyệt.

captiously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của captiously: giọng Mỹ (US) /ˈkæp.ʃəs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.