TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capturer

giọng máy của trình duyệt

capturer nghĩa là người bắt giữ, người bắt.

Nghĩa của capturer

Danh từ

  1. Người bắt giữ, người bắt.

Dạng từ của capturer

Số nhiềucapturers

Câu hỏi thường gặp

capturer nghĩa là gì?

capturer (danh từ) nghĩa là người bắt giữ, người bắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.