TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caracole

UK/ˈkæɹəkəʊl/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkæɹəkəʊl/ giọng máy của trình duyệt

caracole nghĩa là sự quay nửa vòng, quay nửa vòng.

Nghĩa của caracole

Danh từ

  1. Sự quay nửa vòng (sang trái hoặc phải) (ngựa).

Nội động từ

  1. Quay nửa vòng (sang trái hoặc phải).

Dạng từ của caracole

Số nhiềucaracoles
Ngôi thứ ba số ítcaracoles
Hiện tại phân từ (-ing)caracoling
Quá khứ phân từcaracoled
Quá khứcaracoled

Câu hỏi thường gặp

caracole nghĩa là gì?

caracole (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự quay nửa vòng, quay nửa vòng.

caracole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caracole: giọng Anh (UK) /ˈkæɹəkəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹəkəʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.