caracole
UK/ˈkæɹəkəʊl/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkæɹəkəʊl/ giọng máy của trình duyệt
caracole nghĩa là sự quay nửa vòng, quay nửa vòng.
Nghĩa của caracole
Danh từ
- Sự quay nửa vòng (sang trái hoặc phải) (ngựa).
Nội động từ
- Quay nửa vòng (sang trái hoặc phải).
Dạng từ của caracole
| Số nhiều | caracoles |
| Ngôi thứ ba số ít | caracoles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caracoling |
| Quá khứ phân từ | caracoled |
| Quá khứ | caracoled |
Câu hỏi thường gặp
caracole nghĩa là gì?
caracole (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự quay nửa vòng, quay nửa vòng.
caracole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caracole: giọng Anh (UK) /ˈkæɹəkəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹəkəʊl/.