TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carafe

UK/kəˈɹæf/ US/kəˈɹæf/ giọng máy của trình duyệt

carafe nghĩa là bình đựng nước.

Nghĩa của carafe

Danh từ

  1. Bình đựng nước (để ở bàn ăn).

Dạng từ của carafe

Số nhiềucarafes

Câu hỏi thường gặp

carafe nghĩa là gì?

carafe (danh từ) nghĩa là bình đựng nước.

carafe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carafe: giọng Anh (UK) /kəˈɹæf/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.